bấm gáy

bấm gáy

Trời nóng quá, tôi muốn ai đó bấm gáy cho.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động dùng tay hoặc dụng cụ tác động vào vùng gáy (phần sau cổ) để làm cho tỉnh táo, giảm mỏi hoặc thư giãn: "bấm gáy" một động tác thường dùng trong xoa bóp, bấm huyệt nhằm giảm căng thẳng, đau mỏi vùng cổ gáy.
    • Làm cho tinh thần sảng khoái, tỉnh táo trở lại: "bấm gáy" cònnghĩa bóng hành động giúp ai đó lấy lại tinh thần minh mẫn, cảm thấy khoan khoái.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy ngồi làm việc máy tính lâu nên bị đau cổ, cần được bấm gáy. (Anh ấy cần được xoa bóp vùng gáy để giảm đau do ngồi lâu.)
    • Buổi trưa uể oải, ấy tự bấm gáy để tỉnh ngủ. ( ấy tự day ấn vùng gáy để cảm thấy tỉnh táo hơn.)
    • Câu chuyện hài đó như một cái bấm gáy, khiến cả phòng hội nghị tỉnh hẳn. (Câu chuyện tác dụng làm tinh thần mọi người sảng khoái, tỉnh táo lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa bóng (làm tỉnh táo tinh thần): Dùng để mô tả tác động giúp thoát khỏi trạng thái uể oải, mệt mỏi về tinh thần.
    • Một ly cà phê đắng tác dụng bấm gáy tinh thần rất tốt. (Cà phê giúp đầu óc tỉnh táo trở lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Bấm huyệt (động từ): kỹ thuật ấn vào các huyệt đạo trên cơ thể để chữa bệnh hoặc thư giãn, trong đó bao gồm cả vùng gáy.
  • Xoa bóp (động từ): dùng tay xát, day, ấn lên cơ thể để giảm đau, thư giãn, có thể bao gồm vùng gáy.
  • Day gáy (động từ): hành động cụ thể dùng ngón tay day vào vùng gáy, rất gần nghĩa với "bấm gáy".
Từ đồng nghĩa
  • Ấn gáy: tác động bằng lực ấn vào vùng gáy.
  • Day ấn vùng cổ: hành động day ấn vào khu vực cổ gáy.
  • Giải tỏa căng cổ: làm giảm sự căng cứngvùng cổ.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ cố định phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "bấm gáy". Tuy nhiên, hành động này thường được nhắc đến trong ngữ cảnh chăm sóc sức khỏe thư giãn.